Từ điển Tiếng Việt "yêu" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"yêu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm yêu
- 1 dt. Bát chiết yêu, nói tắt.
- 2 dt. Vật tưởng tượng, có hình thù kì dị, chuyên hại người, theo mê tín: Phù thuỷ làm phép trừ yêu yêu ma.
- 3 đgt. 1. Có tình cảm quý mến, đằm thắm với đối tượng nào: Mẹ yêu con yêu nghề yêu cuộc sống. 2. Có tình cảm thương mến thắm thiết với người khác giới, muốn chung sống, gắn bó với nhau trọn đời: Hai người yêu nhau từ thời sinh viên yêu vụng nhớ thầm.
nd. Ma quái. Phá như yêu.nIđg.1. Có tình cảm dễ chịu khi tiếp xúc với một đối tượng và sẵn sàng hết lòng vì đối tượng ấy. Mẹ yêu con. Yêu đời. Yêu nước. Trông thật đáng yêu. 2. Có tình cảm thắm thiết dành riêng cho một người khác giới và muốn cùng nhau gắn bó. Người yêu. Yêu nhau. IIp. Biểu thị tình cảm yêu thương. Mẹ mắng yêu. Nguýt yêu. Tát yêu.xem thêm: yêu, yêu đương, mến, yêu mến, thương, yêu thương
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh yêu
yêu- verb
- love, to be in love with
Từ khóa » Từ điển Yêu
-
Nghĩa Của Từ Yêu - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Yêu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển Tình Yêu - The Dictionary Love | Tiki
-
Sách - Từ Điển Tình Yêu - The Dictionary Love | Shopee Việt Nam
-
Sách - Từ Điển Tiếng Yêu | Shopee Việt Nam
-
Từ Điển Tiếng Yêu - “Giải Mã” Ngôn Ngữ Nửa Kia
-
Sách Từ Điển Tiếng Yêu - “Giải Mã” Ngôn Ngữ Nửa Kia
-
Từ Yêu Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển Tiếng Yêu - “Giải Mã” Ngôn Ngữ Nửa Kia - Nhà Sách Tri Văn
-
'tình Yêu': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
'yêu Thương' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Yêu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
YÊU THƯƠNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Yokai Attack! Từ điển Yêu Quái - Cuộc Nổi Dậy Của Yêu Quái Nhật Bản