Từ Điển - Từ Sáng Suốt Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
Có thể bạn quan tâm
Chữ Nôm Toggle navigation
- Chữ Nôm
- Nghiên cứu Hán Nôm
- Công cụ Hán Nôm
- Tra cứu Hán Nôm
- Từ điển Hán Nôm
- Di sản Hán Nôm
- Thư viện số Hán Nôm
- Đại Việt sử ký toàn thư
- Truyện Kiều
- Niên biểu lịch sử Việt Nam
- Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
- Từ Điển
- Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ: sáng suốt
sáng suốt | tt. Tinh-tường, thấy xa và hiểu được mọi bí-ẩn, ngoắt-ngoéo: óc sáng-suốt, người sáng-suốt, nên sáng-suốt mà nhận-định. |
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
sáng suốt | - t. Có khả năng nhận thức rõ ràng và giải quyết vấn đề đúng đắn, không sai lầm. Đầu óc sáng suốt. Sáng suốt lựa chọn người để bầu. Sự lãnh đạo sáng suốt. |
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức |
sáng suốt | tt. Biết giải quyết vấn đề đúng đắn, tỉnh táo: sự lãnh đạo sáng suốt. |
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
sáng suốt | tt Nhận thức đúng đắn sự việc, không lầm lẫn, không mơ hồ: Tinh thần, đầu óc vẫn sáng suốt (HCM). |
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân |
sáng suốt | tt. Hiểu biết thông suốt, không lầm lạc: Phải sáng-suốt nhận-định thời cuộc. |
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị |
sáng suốt | .- Có khả năng hiểu rõ hiện tại và đoán được tương lai, nhận thức và đề xuất đường lối nhanh và đúng. |
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân |
sáng suốt | Thông-minh, mau hiểu, mau biết: Trí khôn sáng-suốt. |
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |
* Từ tham khảo:
sáng tai
sáng tai họ điếc tai cày
sáng tạo
sáng thiệt mặt
sáng tinh mơ
* Tham khảo ngữ cảnh
Của đáng tội , trí học của tôi không lấy gì làm sáng suốt cho lắm , tôi chỉ được một cái chăm và học thuộc lòng. |
Nhưng điều này tôi quyết không thể có , chẳng qua người ta chỉ bịa đặt ra để giảm giá ông Cửu Thầy , vì tôi tin chắc rằng ông ấy không làm sai lầm một việc gì , không đi sai lạc một con đường nào : con mắt tinh thần của ông còn sáng suốt hơn con mắt thịt của chúng ta nhiều. |
Minh thấy trí tuệ sáng suốt , tâm hồn khoáng đạt. |
Minh phân tích chuyện này rất là bình tĩnh và sáng suốt với cả tấm lòng ngay thẳng. |
Ngọc cười gằn : Tôi về ngay đây , nhưng tôi thú thực với chú rằng không bao giờ trí tôi lại sáng suốt như bây giờ. |
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ): sáng suốt
* Xem thêm: Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm-
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
-
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
-
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
-
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
-
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm
Từ khóa » Tính Sáng Suốt Là Gì
-
Sáng Suốt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "sáng Suốt" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Sáng Suốt - Từ điển Việt
-
Sự Sáng Suốt Và ý Nghĩa Của Nó - Phan Rang
-
Sáng Suốt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Sáng Suốt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'sáng Suốt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
ĐịNh Nghĩa Sự Sáng Suốt - Tax-definition
-
NTO - Chiều Sâu Của Sự Sáng Suốt - Bao Ninh Thuan
-
Hiểu Biết, Khôn Ngoan Và Sáng Suốt Khác Nhau Như Thế Nào?
-
Sự Khác Nhau Giữa Hiểu Biết, Khôn Ngoan Và Sáng Suốt Là Gì