Từ điển Việt Anh "bàn Giao" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"bàn giao" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bàn giao
bàn giao- verb
- To transfer, to hand over (officẹ..)
- bàn giao quyền hành cho một chính phủ được bầu ra: to hand over power to an elected government
- tôi xin từ chức tổng tư lệnh và bàn giao chức vụ ấy cho người phó của tôi: I am resigning as commander-in-chief and handing over to my deputy
- lễ bàn giao: hand-over ceremony
- nhận bàn giao, tiếp quản: to take over
- B sẽ tiếp nhận chức giám đốc khi A về hưu: B will take over as director when A retires
- To transfer, to hand over (officẹ..)
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bàn giao
việc một người, một cơ quan, một tổ chức này giao lại công việc, tài liệu, tài sản... cho một người, một cơ quan, một tổ chức khác nhận khi có sự thay đổi về tổ chức, công tác hoặc đã hoàn thành nhiệm vụ được giao. BG được tiến hành bằng cách lập biên bản, liệt kê các công việc, tài liệu và tài sản; người giao, người nhận và người đại diện có thẩm quyền của cơ quan kí tên xác nhận sau khi mọi vấn đề thuộc nội dung bàn giao đã được kiểm kê, làm rõ. Thông thường, việc BG chỉ cần tiến hành giữa hai bên giao và nhận là đủ. Song đối với những vấn đề quan trọng hoặc đối với khối lượng tài sản lớn, việc BG cần có sự chứng kiến của bên thứ ba, là đại diện của một cơ quan, một tổ chức có thẩm quyền hoặc sự xác nhận của chính quyền sở tại.
- đgt. Giao lại cho người thay mình nhiệm vụ cùng đồ đạc, sổ sách, tiền nong: Trước khi về hưu, ông đã bàn giao từng chi tiết cho người đến thay.
Tầm nguyên Từ điểnBàn GiaoBàn: mâm, giao: người này đưa một thứ gì cho người khác. Mỗi khi thay đổi chức vụ người mới và người cũ giao công việc, hồ sơ khí mãnh cho nhau thì gọi là bàn giao (chữ Nho: giao bàn. Có lẽ ngày xưa người ta giao công việc trên một cái mâm. (bàn)).
Mai ông ở lại đợi còn bàn giao. Nhị Độ Mainđg. Tính sổ và giao lại công việc. Làm lễ bàn giao.Từ khóa » Bàn Giao Tiếng Anh Gọi Là Gì
-
"Bàn Giao" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
BÀN GIAO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bàn Giao Công Việc Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Bàn Giao Tiếng Anh Là Gì
-
Phép Tịnh Tiến Bàn Giao Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
BÀN GIAO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nhận Bàn Giao Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Bàn Giao Tiếng Anh Là Gì - ĐỊNH NGHĨA
-
"bàn Giao" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Bàn Giao Tiếng Anh Là Gì - Dịch Thuật Globallotus
-
Biên Bản Bàn Giao Tiếng Anh Là Gì Và Mẫu Biên Bản Thông Dụng Nhất
-
Biên Bản Nghiệm Thu Tiếng Anh Là Gì? (Cập Nhật 2022) - Luật ACC
-
Bàn Giao Công Việc Tiếng Anh Là Gì, Bàn Giao Công Việc Dịch
-
Nghĩa Của Từ Bàn Giao - Từ điển Việt - Anh