Từ điển Việt Anh "báo Hiếu" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"báo hiếu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

báo hiếu

báo hiếu
  • verb
    • To show gratitude to one's parents
    • To give a decent funeral to one's dead parents
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

báo hiếu

- đg. 1 (cũ; id.). Đền đáp công ơn cha mẹ. 2 (cũ). Lo việc ma chay chu đáo khi cha mẹ chết.

Tầm nguyên Từ điểnBáo Hiếu

Báo: đáp trả lại, hiếu: hết lòng thờ phụng cha mẹ.

Lỡ bề báo hiếu, lỡ đường lập thân.Lục Vân Tiên
hđg. Đền ơn cha mẹ, tỏ lòng hiếu thảo.

Từ khóa » đền đáp Công ơn Cha Mẹ Tiếng Anh