Từ điển Việt Anh "bất Thường" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"bất thường" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bất thường
bất thường- Unusual, extraordinary, special
- hội nghị bất thường: an extraordinary conference, an emergency conference
- khoản chi bất thường: an extraordinary expense
- Changeable
- thời tiết bất thường: changeable weather
- tính nết bất thường: a changeable character
- vui buồn bất thường: a changeable mood
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bất thường
ht. Không bình thường: Việc xảy ra bất thường.Từ khóa » Hiện Tượng Bất Thường Tiếng Anh Là Gì
-
HIỆN TƯỢNG BẤT THƯỜNG NHƯ Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
Bất Thường Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
Glosbe - Bất Thường In English - Vietnamese-English Dictionary
-
BẤT THƯỜNG - Translation In English
-
Nghĩa Của Từ Bất Thường Bằng Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'bất Thường' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Tra Từ Bất Thường - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Sự Thật Về Ung Thư Dạ Dày | Triệu Chứng, Chẩn đoán Và điều Trị
-
Đau đầu: Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Chẩn đoán Và điều Trị
-
Các Tình Huống Bất Thường - Thực Trạng Và định Hướng Trong Quản Lý ...
-
Suy Tim (HF) - Rối Loạn Tim Mạch - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Ung Thư Xương: Nguyên Nhân, Dấu Hiệu, điều Trị Và Cách Phòng Ngừa
-
Bạn Biết Gì Về Bệnh Mất Trí Nhớ Hoàn Toàn Thoáng Qua? | Vinmec
-
Các Tác Dụng Phụ Có Thể Xảy Ra Sau Khi Tiêm Vắc-xin Ngừa COVID-19