Từ điển Việt Anh "bổ Túc" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"bổ túc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bổ túc

bổ túc
  • verb
    • To give a refresher course to, to give continuation education to
      • lớp bổ túc ban đêm cho công nhân: an evening continuation class for workers
      • dạy bổ túc văn hoá: to teach a continuation school
complementary
lớp bồi dưỡng, lớp bổ túc
refresher
make up
  • bổ túc số lượng đòi hỏi: make up the required quantity (to...)
  • bổ túc số lượng đòi hỏi: make up the required quantity
  • biện pháp bổ túc cho khoản chưa trả
    remedies for non-payment
    điều khoản bổ túc tiền bảo hiểm
    reinstatement clause
    điều khoản tự động bổ túc phí bảo hiểm
    automatic reinstatement clause
    khoản dự chi bổ túc
    deficiency bill
    lớp bổ túc
    remedial course
    mục ghi sổ bổ túc sau khi kết sổ
    post-closing entry
    phí tổn bổ túc
    imputed cost
    sự nghỉ phép để học bổ túc
    study leave
    tờ khai bổ túc thuế nhập khẩu
    post entry
    tờ khai bổ túc thuế nhập khẩu
    post-entry duty
    tờ khai hải quan bổ túc
    post entry
    tờ khai hải quan bổ túc
    post-entry duty
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    bổ túc

    hđg. Thêm vào cho đủ. Bổ túc văn hóa.

    Từ khóa » Bổ Túc Từ Trong Tiếng Anh