Từ điển Việt Anh "bóng đèn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"bóng đèn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bóng đèn
bóng đèn- noun
- lamplight
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bóng đèn
- dt. 1. Dụng cụ bằng thuỷ tinh để che gió cho đèn khỏi tắt: Bóng đèn cũng được gọi là thong phong 2. Bóng điện: Do điện áp thất thường bóng đèn điện hay hỏng.
nd. Bóng bằng thủy tinh ở trong có dây để truyền điện vào tạo ánh sáng. Bóng đèn tròn. Bóng đèn dài.Từ khóa » Cá Bóng đèn Tiếng Anh Là Gì
-
Bóng đèn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tên Các LOÀI CÁ Đọc Và Viết Bằng TIẾNG ANH Chính Xác Nhất
-
65 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Các Loài Cá - TiengAnhOnline.Com
-
BÓNG ĐÈN - Translation In English
-
Bóng đèn Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
→ Cá Bống, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Bóng đèn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Cá Bống Tiếng Anh Là Gì? Cá Bống Là Cá Gì?
-
ĐÈN AQUARIUM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
HÌNH DẠNG BÓNG ĐÈN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Họ Cá Bống đen – Wikipedia Tiếng Việt