Từ điển Việt Anh "bóng Rổ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"bóng rổ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bóng rổ

basketball
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bóng rổ

môn thể thao tập thể gồm hai đội thi đấu (mỗi đội có 5 cầu thủ) trên sân hình chữ nhật 28 x15 m, giữa hai đường biên ngang cuối sân đặt một bảng rổ, ở độ cao 3,05 m có gắn một vòng rổ kim loại, đường kính 0,45 m treo lưới không đáy dài 0,45 m. Cầu thủ dùng tay chuyền bóng và ném vào vòng rổ đối phương để giành điểm. Thời gian một trận đấu 40 phút (không kể thời gian dừng bóng) đối với người lớn, 28 phút đối với các cầu thủ dưới 15 tuổi. Trận đấu có 2 hiệp, giữa 2 hiệp nghỉ 10 phút. Nếu 2 đội bằng điểm nhau thì phải thi đấu thêm 2 hiệp phụ, mỗi hiệp phụ 5 phút. Nghỉ2 phút giữa 2 hiệp. BR ra đời năm 1891 ở Hoa Kì, sau đó, phát triển rộng ở Châu Mĩ, Châu Âu và Châu Á. Liên đoàn Bóng rổ Quốc tế (FIBA) thành lập năm 1932; có 176 liên đoàn quốc gia thành viên (1990). Năm 1936, BR nam được đưa vào chương trình Đại hội Ôlympic. Ở Việt Nam, BR xuất hiện vào những năm 30 thế kỉ 20. Chủ yếu phát triển ở một số thành phố lớn như Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ninh, vv. Liên đoàn Bóng rổ Việt Nam là thành viên của FIBA.

nd. Môn thể thao mỗi đội dùng tay bằng cách nhồi tranh giành bóng và ném vào vòng sắt có mắc lưới gọi là rổ của đối phương.

Từ khóa » Bóng Rổ Co Nghia La Gi