Từ điển Việt Anh "buồng Trứng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"buồng trứng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

buồng trứng

buồng trứng
  • noun
    • Ovary
Lĩnh vực: y học
oarium
ovary
bệnh buồng trứng
oophorophathy
bệnh buồng trứng
ovariopathy
bệnh nang buồng trứng
oophorocystosis
buồng trứng phụ
paroophoron
cắt bỏ buồng trứng
oophorectomy
cắt bỏ buồng trứng
ovariectomy
cắt bỏ toàn bộ tử cung buồng trứng
panhystero-oophorectomy
cắt bỏ toàn bộ tử cung buồng trứng và các vòi Fallope
Panhysterosalpingo-oophoractomy
chứng đau buồng trứng
oarialgia
chứng tăng tiết buồng trứng
hyperovaria
chữa tử cung - buồng trứng
utero- ovarian pregnancy
cố định buồng trứng
oophoropexy
dây chằng buồng trứng
arantius ligament
đám rối thần kinh buồng trứng
ovarian plexus
động mạch buồng trứng
arteria ovarica
hocmôn buồng trứng
ovarian hormone
hormone sinh dục nữ chính do buồng trứng tiết ra
oestradiol
làm thủ thuật cắt bỏ buồng trứng
say
liệu pháp cao buồng trứng
ovotherapy
màn bờ treo buồng trứng
mesovarium
mang thai trong buồng trứng
oocyesis
mang thai trong buồng trứng
ovariocyesis
mở buồng trứng
ovariotomy
một loại steroid (do tuyến thượng thận, buồng trứng hay tinh hoàn tổng hợp)
pregnenolone
một trong các hormone sinh dục nữ do buồng trứng tiết ra
oestrone
một trong các hornnone sinh dục nữ do buồng trứng tiết ra
oestriol
nang buồng trứng
ovalar follum
ngập máu buồng trứng
ovarian apoplexy
quanh buồng trứng
periostosis
suy mòn mất buồng trứng
cachexia ovariopriva
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

buồng trứng

bộ phận của cơ quan sinh dục cái, có chức năng sản xuất tế bào trứng và hocmon sinh dục. Ở động vật có cơ thể đối xứng (vd. trâu, bò, lợn, người), có 2 BT. Ở các loài chim, động vật thân mềm (trai, ốc), chỉ có 1 BT. Ở cá, 2 BT dính lại thành một. Ở động vật có xương sống, BT là thể mô liên kết phát triển thành nang trứng (bao noãn) có các tế bào nang bao bọc, nuôi trứng, hình thành hocmon ơstrađiogen và màng trứng. Bao Đơ Grap (R. De Graaf) chứa nang trứng và vỡ khi nang trứng chín, trứng được giải phóng đi qua ống dẫn trứng vào dạ con. Trên mặt BT, chỗ nang trứng vỡ, hình thành thể vàng.

Ở người, BT hình bầu dục, màu kem, dài khoảng 4 cm; mỗi BT có mô liên kết, các mạch máu bao quanh, sợi thần kinh; có khoảng 150 - 500 nghìn nang trứng chưa thành thục ở bé gái chưa trưởng thành, nhưng chỉ có khoảng 300 - 400 trứng được phát triển thành tế bào trứng thành thục.

- d. Bộ phận sản sinh ra trứng trong cơ thể phụ nữ hoặc động vật giống cái.

Từ khóa » Buồng Trứng Tiếng Anh Là Gì