Từ điển Việt Anh "cá Bống" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"cá bống" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cá bống
cá bống- noun
- Goby
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cá bống
tên gọi chung chỉ nhóm cá xương nhỏ, thường có thân hình trụ, hai vây lưng rời nhau. Sống ở tầng đáy vùng biển (chủ yếu gần bờ, rạn đá, san hô) và đầm lầy nước ngọt. Có nhiều loài thuộc nhiều họ khác nhau. Ở Việt Nam, đã xác định được nhiều loài, chia ra ba họ: CB trắng (Gobiidae), CB đen (Eleotridae), CB biển (Cottidae). Nhiều loài có thịt trắng, ngon và là đối tượng khai thác của nghề cá thủ công duyên hải và đồng bằng. CB trắng là họ cá xương nhỏ, có trên 200 chi và rất nhiều loài. Thân trắng hoặc trong suốt. Làm tổ đẻ dưới đá hay hốc và vỏ trai ốc. Con đực canh tổ và chăm sóc trứng. Ăn ấu trùng giáp xác, cá con và động vật đáy. Phân bố chủ yếu ở vùng biển nhiệt đới và ôn đới, một số loài sống ở nước ngọt. Ở Việt Nam, đã biết trên 10 loài, trong đó có ba loài sống ở nước ngọt, đáng chú ý về giá trị kinh tế là CB trắng Glossogobius giuris. CB đen là họ cá xương nhỏ, có thân trụ tròn, đầu hình chóp, ngắn, phần cuối đuôi dẹt bên, có hai vây lưng rời, vây đuôi tròn, màu đen có thể thay đổi theo môi trường. Thức ăn chủ yếu của CB đen: ấu trùng giáp xác, cá con, ấu trùng côn trùng. Có trên 80 chi, sống chủ yếu ở nhiệt đới và cận nhiệt đới, ở nước ngọt, sông suối triền núi và đồng bằng, nhiều loài có thể sống ở thuỷ vực nước bẩn. Ở Việt Nam đã biết 12 loài, trong đó có 7 loài sống ở nước ngọt; 3 chi: CB đen (Eleotris), CB suối (Percottus), CB dẹt (Micropercops). Ở Miền Nam, có loài CB tượng (Oxyeleotris marmoratus).
Cá bống bớp (Bostrichthys sinensis; tk. cá bớp): thuộc họ CB đen (Eleotridae); loài cá xương, hơi dẹt bên; vảy lược, hai vây lưng cách xa nhau, vây ngực tròn khá phát triển, vây đuôi tròn, vây bụng rời nhau; là loài cá nhỏ, sống tầng đáy; có giá trị kinh tế.
- dt. Cá nước ngọt nhỏ, mình tròn, xương mềm: Ta về ta sắm cần câu, câu lấy cá bống nấu rau tập tàng (cd).
nd. Cá nước ngọt, thân tròn dài, mắt bé, cũng nói Cá bống kèo, Cá kèo.Từ khóa » Cá Bống Bớp Tiếng Anh Là Gì
-
Cá Bống Bớp – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cá Bớp Tiếng Anh Là Gì? | Diễn đàn Sức Khỏe
-
65 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Các Loài Cá - TiengAnhOnline.Com
-
Cá Bớp Tiếng Anh Là Gì Archives, Cá Bớp Tiếng Anh Là Gì
-
Cá Bớp Tiếng Anh Là Gì - TTMN
-
Cá Bống Tiếng Anh Là Gì? Cá Bống Là Cá Gì?
-
Tên Các LOÀI CÁ Đọc Và Viết Bằng TIẾNG ANH Chính Xác Nhất
-
"Cá Bớp" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Cá Bớp Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất Năm 2022 | đi
-
Cá Bớp Tiếng Anh Là Gì - 65 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Các Loài Cá
-
Cá Bống Tiếng Anh Là Gì? - Trường THPT Đông Thụy Anh - Thái Bình
-
Cá Bống Tiếng Anh Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Cá Bớp Tiếng Anh Là Gì