Từ điển Việt Anh "cá Chiên" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"cá chiên" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cá chiên

huss
trứng cá chiên
sturgeon roe
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cá chiên

(Bagarius bagarius), loài cá xương nước ngọt, họ Sisoridae. Thân trần, đầu dẹt bằng, thân dẹt bên, đuôi thon, đầu và thân có các u thịt nhỏ màu vàng. Miệng lớn, có 4 đôi râu, 2 hàm răng sắc, nhỏ. Vây lưng có 1 gai cứng trơn, vây ngực có gai răng cưa, thuỳ trên vây đuôi kéo dài hình sợi. Thân màu xám, có một số mảng đen đặc thù. Sống ở tầng đáy nơi nước chảy. Thuộc loài cá dữ, chủ yếu ăn cá. Kích thước lớn, có con nặng tới 50 - 60 kg, cỡ thường gặp 5 - 7 kg. Sinh trưởng nhanh, thành thục sinh dục sau4 năm tuổi, nặng 5 - 6 kg. Mùa đẻ vào tháng 3 - 5. Bãi đẻ ở vùng trung lưu các sông lớn, đáy có đá. Trứng chìm. Phân bố rộng trên thế giới. Ở Việt Nam, thường gặp ở các sông lớn phía bắc và phía nam. Sản lượng trên Sông Hồng có năm đạt tới 30 tấn. Mùa khai thác vào tháng 2 - 4 (trùng với mùa đẻ và mùa kiếm mồi). Khai thác bằng chài quăng, câu giăng, lưới, cụp. Thịt ngon. Da cá lớn có thể thuộc làm đồ dùng.

nd. Cá nước ngọt cùng họ với cá bò, da trơn, đầu bẹt, có râu, vây đuôi chẽ sâu.

Từ khóa » Cá Chiên Tiếng Anh Là Gì