Từ điển Việt Anh "cá Măng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"cá măng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cá măng

cá măng
  • Bango, milkfish
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cá măng

(Elopichthys bambusa), loài cá xương, họ Cá chép (Cyprinidae). Thân dẹt bên nhưng dày, đầu lớn, miệng lớn; hàm dưới có đốt nhọn nhỏ khớp với khuyết hàm trên, rạch miệng kéo dài ra sau đến quá mắt. Đường bên hoàn toàn, hơi vòng, thấp. Vẩy nhỏ, nhiều. Các vây đều bé. Thân màu xám, lưng sẫm hơn bụng. Là loài cá dữ, ăn thịt, sống ở sông lớn, đầm hồ. Phân bố từ sông Amua tới các tỉnh phía bắc Việt Nam. Cỡ cá lớn, nặng nhất đến 50 - 60 kg. Mùa sinh sản vào tháng 4 - 7, có khi đến hết tháng 8. Bãi đẻ ở vùng trung lưu các sông, trứng trôi nổi. Là loài cá kinh tế, sản lượng tự nhiên khá cao. Thịt ngon.

nd. Cá nước ngọt cùng họ với cá chép, thân dài và to, đầu dài miệng rộng, chuyên ăn cá con.

Từ khóa » Cá Măng Tiếng Anh Là Gì