Từ điển Việt Anh "cá Mập" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"cá mập" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cá mập

cá mập
  • noun
    • Shark
      • Cá mập đầu búa: Tycoon
      • tư bản cá mập: US tycoons
shark
cá mập tài chính
gnome
cá mập xám
tope
vây cá mập
soup-fin
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cá mập

(Carcharhinidae), họ cá sụn sống ở biển, bộ Cá nhám chuột (Lamniformes), phân bộ Cá nhám (Selachoidei). Trên thế giới có 15 chi với hơn 60 loài khác nhau, phân bố ở hầu khắp các vùng nước ôn đới và nhiệt đới. Đẻ thai trứng và đẻ con. Ăn các loài động vật không xương sống và cá con. Ở biển Việt Nam, thấy 10 chi, 27 loài, trong đó có loài cá nhám tro (Mustelus griseus) và loài CM Mã Lai (Carcharhinus menisorrah) có sản lượng cao hơn cả. Những loài cá có kích thước lớn thuộc họ CM: CM chồn (Galeocerdo Cuvier) dài 8 - 9 m; CM xanh (Prionace glauca) dài 6 - 7 m; CM vây đen (Carcharhinus melanopterus) dài 4 m. CM Mã Lai (Carcharhinus menisorrah), thân hình thoi, đuôi thon, đầu dẹt, mõm nhọn, miệng hình cung có 2 vây lưng, vây đuôi rộng. Lưng xám nhạt, bụng và lườn trắng. Sống ở độ sâu 20 - 60 m. Thụ tinh trong, đẻ con. Mỗi con cái đẻ 5 - 10 con. Ở Việt Nam, thường gặp ở đảo Bạch Long Vĩ, Hòn Mê và các vùng gần bờ biển tỉnh Thái Bình, Nam Định, Ninh Bình. Sản lượng đánh bắt hàng năm ở Việt Nam chiếm khoảng 2% tổng sản lượng cá của vịnh Bắc Bộ. Vây làm cước cá, có giá trị xuất khẩu.

- d. Cá nhám cỡ lớn, rất dữ; thường dùng để ví tư bản rất lớn, thôn tính các tư bản nhỏ. Tư bản cá mập.

Từ khóa » Cá Nhám Voi Tiếng Anh Là Gì