Từ điển Việt Anh "cá Mú" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"cá mú" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cá mú
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cá mú
(Serranidae; tk. cá song), họ cá biển lớn và vừa, chủ yếu phân bố ở vùng biển nhiệt đới và cận nhiệt đới; một ít loài sống cả ở nước ngọt. Thân phủ vảy tròn nhỏ hoặc vảy lược, đôi khi vảy chìm dưới da. Vây hậu môn có 3 tia gai cứng; vây bụng nằm ở phần ngực có 1 tia gai cứng. Kích thước và hình thái các loài thuộc họ CM rất đa dạng: có loài bé, dưới 200 mm, nặng khoảng 100 g; có loài dài đến trên 3 m, nặng 350 kg (vd. CM song Promicrops lanceolatus). Màu sắc thân thường rực rỡ, đa dạng. Sống chủ yếu ở vùng gần bờ, vùng rạn đá, rạn san hô. Tất cả các loài đều thuộc nhóm cá ăn thịt, thường nấp săn mồi. Ở Việt Nam, đã gặp 42 loài, trong đó ở vịnh Bắc Bộ có 31 loài; khai thác các loài CM bằng nghề câu là phổ biến. Thịt CM trắng, mềm, thơm, ngon. Thường dùng để ăn tươi, có thể làm philê hoặc đồ hộp.
Từ khóa » Cá Mú Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Cá Mú Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Cá Mú Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ : Cá Mú Tiếng Anh Là Gì ? Cá Mú In English
-
CÁ MÚ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Cá Mú Tiếng Anh Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Cá Mú Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ : Cá Bống Mú
-
Cá Mú – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cá Mú Tiếng Anh Là Gì
-
Cá Mú Tiếng Anh Là Gì | Cá-mậ
-
Cá Mú Tiếng Anh Là Gì | Bổ-tú
-
Cá Mú Tiếng Hàn Là Gì - .vn
-
Cá Mú Tiếng Anh Là Gì
-
"Cá Mú đỏ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore