Từ điển Việt Anh "cá Ngựa" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"cá ngựa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cá ngựa

cá ngựa
  • Seahorse
    • Cá Hải Mã (Sea Horse): Bet in horse-races
    • chơi cá ngựa: to play at horse-racing game (with dices)
horse-head
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cá ngựa

(Hippocampus), chi cá biển, họ Cá chìa vôi (Syngnathidae). Phần đầu tựa đầu ngựa, đuôi dài xoắn ốc. Thân dài 20 - 25 cm (có khi 30 cm), màu vàng đỏ, xanh hay trắng. Bơi thẳng đứng bằng vây lưng. Con cái đẻ trứng (có khi đẻ đến 500 trứng), con đực hứng trứng vào túi ngực để ấp. Sinh sản vào mùa hè. Sống ở dọc bờ biển Việt Nam, Trung Quốc. Có vị ngọt, hơi mặn, tính âm. Bổ khí huyết, có tác dụng kích thích sinh dục, chữa suy nhược thần kinh. Cách chế biến: mổ bụng, bỏ nội tạng phơi hay sấy khô vàng, tán nhỏ. Có thể ngâm rượu với các thuốc khác để uống.

Cá ngựa

- 1 d. cn. hải mã. Cá biển đầu giống đầu ngựa, thân dài có nhiều đốt, đuôi thon nhỏ và cong, có thể dùng làm thuốc.

- 2 I đg. Đánh cuộc ăn tiền trong các cuộc đua ngựa.

- II d. Trò chơi gieo súc sắc tính điểm để chạy thi quân ngựa gỗ. Chơi .

Từ khóa » Cá Ngựa Trong Tiếng Anh Có Nghĩa Là Gì