Từ điển Việt Anh "cá Tầm" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"cá tầm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cá tầm

cá tầm
  • Sturgeon
beluga
sterlet
sturgeon
cá tầm thìa
paddlefish
tàu đánh cá tầm trung bình
middle water trawler
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cá tầm

(Acipenseridae), họ cá sụn - xương, bộ Cá tầm (Acipenseriformes), gồm 4 chi, 25 loài. Thân thuôn dài, có 5 hàng vảy xương ở lưng, sườn và bụng. Mõm dài, miệng ở phía bụng, có 4 râu ngắn ở mép dưới, không răng (trừ cá con có răng yếu). Vây lưng gần sát đuôi. Xương trong là sụn, chưa có đốt sống, vẫn còn dây sống. Sinh sống chủ yếu ở vùng sông nước ngọt Bắc Bán Cầu. Đẻ trứng vào mùa xuân - hè ở các sông lớn, có dòng chảy xiết. Cá con lớn lên ở vùng cửa sông. Loài điển hình là CT lớn (Huso huso), một trong những loài cá nước ngọt lớn nhất, thường dài tới 9 m, nặng 1,5 - 2,0 tấn; sống lâu (đến 100 năm). Thịt ngon và trứng cá đen (caviar) rất được ưa chuộng. Là đối tượng khai thác cổ truyền, số lượng giảm khá nhanh do các công trình ngăn sông phá mất điều kiện sinh thái tự nhiên. Nhiều nước chú trọng bảo vệ, nuôi bổ sung nguồn lợi CT bằng sinh sản nhân tạo, khai thác hợp lí.

nd. Cá nước ngọt ở sông lớn vùng ôn đới, bộ xương có một phần sụn, trứng dùng làn món ăn quý.

Từ khóa » Cá Tầm Tên Tiếng Anh Là Gì