Từ điển Việt Anh "cải Xoong" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"cải xoong" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cải xoong

cải xoong
  • Cress, watercress
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cải xoong

(Nasturtium officinale; tk. cải suối, xà lách xoong), loài cải sống lâu năm, họ Cải (Brassicaceae). Thân bò, dài 10 - 40 cm, có mọc rễ; lá màu xanh lục, mọc cách, xẻ lông chim, gồm 1 - 4 đôi lá chét hình trứng không đều, nguyên hay hơi khía tai bèo. Hoa nhỏ, trắng, kết chùm ở đầu nhánh. Quả khô dạng giác, khi chín nứt 4 đường dọc, vách giữa dính lại nhiều hạt. Cây có mùi đặc biệt khi vò nát, vị hơi đắng và hắc. Mùa hoa tháng 4 - 5. Mọc tự nhiên ở lòng suối nước chảy, nước nhiều oxi; ưa trồng chỗ mát có nước chảy nhẹ. Do có nhiều iot trong thành phần, ăn rau CX có thể phòng bướu cổ, có tác dụng lợi tiểu, khử độc.

Từ khóa » Cải Xoong Tiếng Anh