Từ điển Việt Anh "cảm Hóa" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"cảm hóa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cảm hóa
cảm hóa- verb
- To convert
- cảm hoá bằng đức độ: to convert (somebody) by means of one's righteousness and generosity
- To convert
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cảm hóa
- cảm hoá đgt. (H. hoá: biến thành) Làm cho người ta cảm phục cái hay, cái tốt của mình mà bỏ cái xấu để theo gương mình: Lòng Hồ Chủ tịch rộng như biển cả bao dung, cảm hoá tất cả mọi người (PhVĐồng).
hđg. Làm cho người cảm phục mình mà thay đổi. Lấy lòng nhân mà cảm hóa người.Từ khóa » Người Cắm Hoa Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Phép Tịnh Tiến Người Cắm Hoa Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Người Cắm Hoa In English - Glosbe Dictionary
-
CẮM HOA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Cắm Hoa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'cắm Hoa' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Người Cắm Hoa Tiếng Anh Là Gì - CungDayThang.Com
-
Florist Là Gì? Cơ Hội Nghề Nghiệp Tuyệt Vời Cho Những Ai Yêu Hoa
-
Top 13 Cắm Hoa Tiếng Anh Là Gì 2022
-
Florist Là Gì? Cơ Hội Mới Cho Nghề Florist Tại Khách Sạn Hiện Nay?
-
BÌNH HOA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
LỌ HOA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"cảm Hoá" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore