Từ điển Việt Anh "cao Hổ Cốt" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"cao hổ cốt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cao hổ cốt

cao hổ cốt
  • Tiger bone glue
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cao hổ cốt

vị thuốc chế bằng cách nấu xương hổ rồi cô đặc thành cao, đóng bánh 70 - 100 g. Cao có độ rắn cứng, màu đen, vị tanh, chứa axit amin cần thiết cho cơ thể; tỉ lệ đạm toàn phần khá cao. Cách dùng: thái nhỏ ăn với cháo, ngâm rượu (rượu hổ cốt), ngâm mật ong. Theo y học dân tộc, dùng CHC chữa nhiều bệnh như tê thấp, đau khớp, vv. Thành phần hoá học và thành phần tác dụng chưa xác định rõ. Thường nấu thêm với xương khỉ, sơn dương, hiếm có loại CHC thuần nhất xương hổ.

Từ khóa » Cao Hổ Cốt Tiếng Anh Là Gì