Từ điển Việt Anh "chân Vịt" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"chân vịt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chân vịt

chân vịt
  • Screw-propeller
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
propelling screw
bơm chân vịt
propeller pump
chân vịt (tàu thủy)
screw
chân vịt (truyền động tàu)
screw
chân vịt bước thuận nghịch
reversible pitch propeller
chân vịt điều chỉnh được
adjustable pitch propeller
chân vịt hình chậu
bottle screw
chân vịt kép
twin propellers
chân vịt tạo siêu bọt
supercavitating propeller
chân vịt tạo siêu tốc
supercavitating propeller
chân vịt tàu thủy
marine propeller
chân vịt tàu thủy
screw of a steamer
chân vịt tàu thủy
screw propeller
chân vịt tàu thủy
water propeller
chân vịt tàu thủy
water screw
đĩa xích chân vịt (đóng tàu)
propeller boss
động cơ đẩy chân vịt
propulsion engine
động cơ đẩy chân vịt
propulsion motor
giá đỡ chân vịt (đóng tàu)
propeller bracket
hệ số đẩy chân vịt
propeller thrust coefficient
mayơ chân vịt (đóng tàu)
propeller hub
ổ trụ trục chân vịt (truyền động)
propeller shaft tunnel
quạt chân vịt
axial fan
quạt chân vịt
fan
quạt chân vịt
propeller fan
tàu có chân vịt
screw-steamer
tàu một chân vịt
single screw ship
trục chân vịt
propeller shaft
trục chân vịt (đóng tàu)
propeller shaft
tuabin kiểu chân vịt
propeller turbine
ụ chân vịt
propeller boss
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

chân vịt

(sinh; Pinnipedia), 1. Bộ động vật có vú ở biển. Thân thuôn, lông ngắn (trừ sư tử biển), đuôi ngắn. Chi năm ngón biến thành vây chèo, các ngón không đốt, có các màng liên kết. Dưới da có lớp mỡ dày. Bộ răng từ 18 (ngựa biển) đến 38 chiếc (chó biển), nanh phát triển. Thân nhiệt 36 - 37 oC. Não bộ phát triển. Bơi lặn giỏi (tốc độ 30 km/h), đi lại trên cạn khó khăn. Con cái thành thục sinh dục sau 3 - 6 năm; con đực chậm hơn. Thời gian mang thai 8 - 12 tháng. Đẻ 1 - 2 con, nuôi con bằng sữa. Ăn loài thân mềm, giáp xác hoặc các loài động vật khác. Phân bố chủ yếu ở vùng biển lạnh hai cực. Có 3 họ, 20 chi, 32 loài. Tất cả đều là các loài thú quý hiếm cần được bảo vệ.

2. Cơ quan chuyển vận của một số loài động vật sống trong môi trường nước. CV là kết quả của sự biến đổi thích nghi của chi ở động vật. Chi biến đổi, bè ra tăng diện tiếp xúc với nước, các phần phụ kết lại tạo thành dạng giống mái chèo. CV còn gọi là chân bơi, thường gặp ở côn trùng thuỷ sinh (cà niễng, cà cuống...), rùa, vích và động vật chân chèo (vd. chó biển).

(công), thiết bị tạo lực đẩy dùng trong tàu thuyền. Gồm có phần trục và phần cánh. Trục CV nối kết mềm với trục cơ của máy động lực, các cánh có thể đúc hoặc hàn liền với trục, chúng cách đều nhau và lệch một góc so với đường tâm dọc trục hoặc là những cánh rời liên kết với trục bằng các khớp có cơ cấu điều chỉnh góc lệch (CV biến bước). Vật liệu chế tạo CV có thể là đồng thau, thép, chất dẻo, vv.

nd. Bộ phận máy có cánh chia ra như hình chân con vịt ở sau.

Từ khóa » Chân Vịt Trong Tiếng Anh