Từ điển Việt Anh "chất ổn định" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"chất ổn định" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chất ổn định

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
stabilizer
Giải thích VN: Chất được bổ xung vào chất khác, hợp chất hay nhũ tương để ngăn hỏng hóc, thối rữa hoặc thiếu các đặc tính đặc biệt.
Giải thích EN: Any substance added to another substance, compound, or emulsion to prevent deterioration, decomposition, or loss of specific properties.??.
  • chất ổn định đất: soil stabilizer
  • chất ổn định phụ gia: additive stabilizer
  • tháp chất ổn định: stabilizer tower
  • chất ổn định nhiệt
    thermostabilizer
    stabilizing agent
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    Từ khóa » Chất ổn định Tiếng Anh