Từ điển Việt Anh "chi Phí Gián Tiếp" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"chi phí gián tiếp" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chi phí gián tiếp

indirect cost
indirect expense
indirect charges
indirect cost
indirect expenses
overhead
  • chi phí gián tiếp thương nghiệp: commercial overhead
  • overhead charges
    chi phí gián tiếp đặc biệt
    special direct expenses
    chi phí gián tiếp tổng quát
    general overheads
    chi phí gián tiếp trong sản xuất
    indirect manufacturing cost
    hệ số phân bổ các chi phí gián tiếp
    indirect absorption rate
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    chi phí gián tiếp

    những chi phí sản xuất có liên quan đến việc phục vụ và quản lí sản xuất - kinh doanh như chi phí phân xưởng, chi phí quản lí xí nghiệp. CPGT được tính vào giá thành sản phẩm theo phương pháp phân bổ gián tiếp (phân bổ theo tỉ lệ với tiền lương của công nhân sản xuất chính hoặc với chi phí trực tiếp). CPGT càng chiếm tỉ lệ thấp thì hiệu quả kinh tế càng tăng cao, vì vậy có xu hướng không ngừng hợp lí hoá tổ chức bộ máy, hiện đại hoá quản lí trên cơ sở sử dụng các phương tiện kĩ thuật hiện đại.

    Từ khóa » Chi Phí Gián Tiếp Tiếng Anh Là Gì