Từ điển Việt Anh "chương Trình Con" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"chương trình con" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chương trình con
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chương trình con
một đoạn trong chương trình máy tính có thể tự thực hiện hoàn toàn một chức năng đặc biệt nào đó, chẳng hạn tính giá trị một hàm số. Việc dùng các CTC có thể giảm bớt đáng kể thời gian lập trình. Khi chức năng đặc biệt thực hiện bởi CTC được sử dụng tại nhiều điểm khác nhau của chương trình thì chỉ cần viết CTC một lần và nó sẽ được gọi đến mỗi khi cần sử dụng.
Từ khóa » Chương Trình Con Trong Tiếng Anh Là Gì
-
CHƯƠNG TRÌNH CON - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Chương Trình Con In English - Glosbe Dictionary
-
Chương Trình Con Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Chương Trình Con Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Chương Trình Con – Wikipedia Tiếng Việt
-
"gọi Chương Trình Con" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"Chương Trình" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Chương Trình Con Là Gì - Học Tốt
-
Subroutines Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Tin Học 11 Bài 17: Chương Trình Con Và Phân Loại - Hoc247