Từ điển Việt Anh "chương Trình Con" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"chương trình con" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chương trình con

called program
module subprogram
routine
  • chương trình con biên dịch: compiling routine
  • chương trình con điều khiển: control routine
  • chương trình con đóng: closed routine
  • chương trình con được gọi: called routine
  • chương trình con giả: dummy routine
  • chương trình con gọi: calling routine
  • chương trình con khởi động: bootstrap routine
  • chương trình con kiểm tra: checking routine
  • chương trình con kiểm tra: check routine
  • chương trình con máy tính: computer routine
  • chương trình con mở: open routine
  • chương trình con nhớ thay đổi: changed memory routine
  • chương trình con ứng dụng: application routine
  • chương trình con xử lý file: file handling routine
  • chương trình con cấp một
    first-order subroutine
    chương trình con chèn vào
    inserted subroutine
    chương trình con đầu vào
    input subroutine
    chương trình con giải thích
    interpretative subroutine
    chương trình con hàm
    function subprogram
    chương trình con kết luận
    output subroutine
    chương trình con kết nối
    linked subroutine
    chương trình con khép kín
    closed subroutine
    chương trình con liên kết
    linked subroutine
    chương trình con ngoài
    external subroutine
    chương trình con nội
    internal subprogram
    chương trình con nội tuyến
    in-line subroutine
    chương trình con tái lập
    re-entrant technique
    chương trình con thư viện
    library subroutine
    chương trình con thủ tục
    procedure subprogram
    chương trình con toán học
    mathematical subroutine
    chương trình con vào lại
    re-entrant technique
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    chương trình con

    một đoạn trong chương trình máy tính có thể tự thực hiện hoàn toàn một chức năng đặc biệt nào đó, chẳng hạn tính giá trị một hàm số. Việc dùng các CTC có thể giảm bớt đáng kể thời gian lập trình. Khi chức năng đặc biệt thực hiện bởi CTC được sử dụng tại nhiều điểm khác nhau của chương trình thì chỉ cần viết CTC một lần và nó sẽ được gọi đến mỗi khi cần sử dụng.

    Từ khóa » Chương Trình Con Trong Tiếng Anh Là Gì