Từ điển Việt Anh "công Nghiệp Nặng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"công nghiệp nặng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

công nghiệp nặng

Lĩnh vực: điện
basic industry
heavy industry
  • khu công nghiệp nặng: heavy industry district
  • ưu tiên phát triển công nghiệp nặng: priority development of heavy industry
  • infant industry
    smokestack industry
    công nghiệp nặng (đặc trưng bởi những ống khói nhà máy)
    smokestack industries
    ngành công nghiệp nặng vốn
    capital intensive company/industry
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    công nghiệp nặng

    bộ phận công nghiệp chủ yếu sản xuất ra tư liệu sản xuất. Bao gồm những xí nghiệp có quy mô vừa và lớn, giữ vai trò quyết định trong việc xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của xã hội, bảo đảm quá trình tái sản xuất mở rộng và cải tạo các ngành kinh tế quốc dân. Được phân chia thành nhiều ngành chuyên môn hoá như công nghiệp khai thác (quặng, than, dầu khí, vv.), luyện kim, cơ khí, điện lực, hoá chất, vv. Nói chung, trong quá trình công nghiệp hoá đất nước, tỉ trọng của CNN trong tổng sản lượng công nghiệp ngày một tăng lên.

    nd. Bộ phận chủ chốt của công nghiệp bao gồm các xí nghiệp sản xuất những tư liệu sản xuất, trước hết là công cụ lao động.

    Từ khóa » Công Nghiệp Nặng Tiếng Anh Là Gì