Từ điển Việt Anh "cường độ Mưa" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"cường độ mưa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cường độ mưa

intensity of rainfall
precipitation intensity
rain fall intensity
rain rate
rainfall intensity
  • cường độ mưa lớn nhất: maximum rainfall intensity
  • tần suất cường độ mưa: rainfall intensity frequency
  • rainfall rate
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    cường độ mưa

    lượng mưa rơi xuống (tại một vị trí không gian nào đó) trong một đơn vị thời gian, thường được biểu thị bằng mm/phút. CĐM ở Việt Nam biến đổi mạnh theo không gian và thời gian: từ 1 đến 8 mm/phút. CĐM có ảnh hưởng tới việc xác định quy mô kích thước các công trình tiêu nước cũng như tính chất xói mòn đất.

    Từ khóa » Cường độ Mưa Tiếng Anh Là Gì