Từ điển Việt Anh "đại Biểu" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"đại biểu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đại biểu

đại biểu
  • Representative, delegate
system of representatives
  • hệ đại biểu: system of representatives
  • delegate
  • đại biểu dự hội nghị: conference delegate
  • phó đại biểu: deputy delegate
  • deputy
  • phó đại biểu: deputy delegate
  • proxy
  • đại biểu (cổ đông): proxy
  • representative
  • đại biểu công đoàn: union representative
  • đại biểu lâm thời: ad hoc representative
  • đại biểu nhân viên: employee representative
  • đại biểu nhân viên: personnel representative
  • đồng tiền đại biểu: representative rate
  • đồng tiền đại biểu: representative money
  • đoàn đại biểu công nhân viên chức: representative director
  • đoàn đại biểu công nhân viên chức: representative staff bodies
  • cổ đông đại biểu đứng tên
    nominee shareholder
    cổ phiếu có tính đại biểu
    barometer stock
    cuộc bầu cử đại biểu công nhân viên
    election of employee representatives
    đại biểu Nghị viện Châu Âu
    Member of the European Parliament
    đại biểu cổ đông
    nominee director
    đại biểu công nhân
    steward
    đại biểu công nhân viên chức
    shop steward
    đại biểu công xưởng
    shop steward
    đoàn đại biểu
    delegation
    đoàn đại biểu (thương nhân) ra nước ngoài
    outward mission
    đoàn đại biểu chính quyền
    delegation of authority
    đoàn đại biểu thương mại
    commercial mission
    đoàn đại biểu thương mại
    trade mission
    đoàn đại biểu thương mại của Chính phủ
    government trade mission
    nhóm đối tượng điều tra tiêu dùng có tính đại biểu
    consumer panel
    số đại biểu theo quy định cần thiết
    quorum
    sự trao quyền đại biểu
    grant of representation
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    đại biểu

     những người được các cử tri bầu vào các cơ quan quyền lực nhà nước (quốc hội, hội đồng nhân dân) hoặc những người được các thành viên của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội... bầu hoặc chọn cử làm người thay mặt các thành viên, tham dự các cuộc hội nghị đại biểu hay đại hội đại biểu các cấp của tổ chức đó.

    Ở Việt Nam, Nhà nước tôn trọng và bảo đảm quyền dân chủ của nhân dân trong đời sống chính trị xã hội. Luật bầu cử đại biều Quốc hội (2001) và Luật bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân (2003) quy định rõ tiêu chuẩn, số lượng ĐB cần bầu trong mỗi khoá, các đơn vị bầu cử và khu vực bỏ phiếu, việc lập danh sách cử tri, các tổ chức phụ trách bầu cử, cách ứng cử, hiệp thương, giới thiệu người ứng cử ĐB, trình tự bầu cử, báo cáo kết quả bầu cử, việc bầu bổ sung ĐB và xử lí vi phạm về bầu cử (nếu có), vv.

    Đảng Cộng sản Việt Nam có những quy định trong Điều lệ Đảng và trong quy chế bầu cử trong Đảng về việc bầu cử ĐB dự đại hội đại biểu đảng bộ các cấp và đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng. Các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức kinh tế cũng có những quy định về bầu cử ĐB tham gia các cuộc họp bàn về công việc của các tổ chức đó.

    hd. Người thay mặt cho nhiều người khác. Đại biểu Quốc hội. Anh ấy là đại biểu của lớp người mới.

    Từ khóa » đại Biểu Là Gì