Từ điển Việt Anh "đàn Tam Thập Lục" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"đàn tam thập lục" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đàn tam thập lục

đàn tam thập lục
  • Vietnamese 36 chord zither
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đàn tam thập lục

nhạc cụ bằng gỗ có 36 dây kim loại. Hiện nay đã cải tiến nhiều lần và không phải chỉ có 36 dây. Khi đánh đàn thì gõ vào dây bằng hai que. Được dùng trong các dàn nhạc sân khấu ca kịch dân tộc như tuồng, chèo, cải lương và các dàn nhạc dân tộc hiện đại. Âm thanh vang, to, trong sáng và có âm vực rộng. Thích hợp với những bản nhạc vui. Nhược điểm là âm thanh của các cao độ lẫn sang nhau, nhất là khi tấu với nhịp độ nhanh, vì nó không có bộ phận hãm âm nên khi đánh sang âm sau thì âm trước vẫn còn vang chưa tắt. Từ 20 năm nay, có nhiều trường hợp đã dùng ĐTTL để diễn tấu các bài hát mới, nhạc mới.

nd. Đàn gỗ bằng que đôi, ba mươi sáu dây, thùng hình thang đều cạnh.

Từ khóa » đàn Tam Thập Lục Trong Tiếng Anh