Từ điển Việt Anh "dây An Toàn" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"dây an toàn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

dây an toàn

cheater cord
harness
Giải thích VN: Một bộ bao gồm khóa và dây lưng được sử dụng trong nhiều loại phương tiên(bao gồm cả máy bay) để đảm bảo cho hành khách và phi hành gia ngồi đúng vị trí của nghế.
Giải thích EN: An apparatus consisting of straps and belts, used in a variety of vehicles (including flight vehicles) to secure passengers or crew members in their seats. Also, SAFETY HARNESS..
  • bộ dây an toàn: wiring harness
  • lap belt
    life belt
    life line
    safety belt
    self-shielding wire
    shoulder harness
    Giải thích VN: Một thiết bị an toàn trong xe buộc qua vai và ngực tránh làm cho người mang bị đập về phía trước trong các vụ dụng xe hay dừng lại đột ngột.
    Giải thích EN: A safety apparatus in a vehicle that fastens over the shoulders and chest to prevent the wearer from being thrown forward in a collision or sudden stop.
    dây an toàn ba điểm
    three-point seatbelt
    dây an toàn hai điểm
    two point seatbelt
    dây an toàn không rút
    non-retracting (nr) seat belt
    đèn báo dây an toàn
    seat belt warning lap
    đĩa lưỡi dây an toàn
    seat belt tongue plate
    móc dây an toàn
    belt clamp
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    Từ khóa » Dây An Toàn 2 Móc Tiếng Anh Là Gì