Từ điển Việt Anh "độ Bão Hòa" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"độ bão hòa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm độ bão hòa
| Giải thích VN: Mức độ mất màu, chuyển từ trắng đến màu tinh khiết trong quang phổ; màu nhạt được gọi là có độ bão hòa thấp, màu sẫm là màu có độ bão hòa cao. |
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » độ Bão Hòa Trong Tiếng Anh Là Gì
-
• độ Bão Hoà, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Saturability, Saturation
-
Bão Hòa Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
-
ĐỘ BÃO HÒA MÀU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
ĐỘ BÃO HÒA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của "bão Hòa" Trong Tiếng Anh
-
độ Bão Hoà Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
BÃO HÒA - Translation In English
-
Nghĩa Của Từ Bão Hòa Bằng Tiếng Anh
-
Độ Bão Hòa Màu Là Gì? Sự Bão Hòa Của Màu Sắc Trong Thiết Kế Nội Thất
-
"sự Bão Hòa Thị Trường" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Độ Bão Hòa Oxy (y Học) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hơi Bảo Hoà Và Hơi Quá Nhiệt Là Gì
-
Unsaturated Fat - Wiktionary Tiếng Việt