Từ điển Việt Anh "đông đủ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"đông đủ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đông đủ

đông đủ
  • In full numbers
    • Ngày tết các gia đình hợp mặt đông đủ: On Tet, families gather in full numbers
    • Lớp đông đủ học sinh: There is full class attendance
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đông đủ

nt. Đủ cả các người. Các đại biểu về họp đông đủ.

Từ khóa » Có Mặt đông đủ Tiếng Anh Là Gì