Từ điển Việt Anh "dừa Nước" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"dừa nước" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

dừa nước

dừa nước
  • Nipa (cây)
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

dừa nước

(Nipa fruticans; cg. dừa lá), loài cây họ Cau (Arecaceae). Lá rất to, giống lá dừa, mọc đứng, dài 3 - 5 m, đôi khi đến 10 m. Cụm hoa đực và cái mọc gần nhau. Quả mọc thành buồng, dài 8 - 10 cm. Lá dùng để lợp nhà; bẹ lấy sợi. Nhân hạt non ăn được, nhựa lấy từ cụm hoa cho đường, để lên men thành rượu và dấm. Nhân hạt già màu trắng rất cứng, có thể dùng như ngà thực vật. Một hecta có khoảng 2 nghìn bụi, mỗi năm có thể cho 500 nghìn lít nhựa, chế biến được 45 nghìn lít ancol 95o. DN mọc ở vùng cửa sông Nam Bộ Việt Nam.

Từ khóa » Trái Dừa Nước Tiếng Anh Là Gì