Từ điển Việt Anh "giấy Thông Hành" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"giấy thông hành" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

giấy thông hành

giấy thông hành
  • noun
    • passport
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
certificate of pratique
giấy thông hành tàu
ship`s passport
certificate of pratique
  • giấy thông hành (tàu biển): certificate of pratique
  • laisser-passer
    pass
  • giấy thông hành hải quan: customs pass
  • giấy thông hành miễn phí: free pass
  • passport
    cơ quan cấp giấy thông hành (hộ chiếu)
    the office of issue
    giấy thông hành miễn dịch
    pratique
    giấy thông hành miễn thuế hàng hóa
    transit bill
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    giấy thông hành

    - dt (H. thông: truyền đi; hành: đi) Giấy cấp cho người ta đi đây đi đó: Tên gian đã dùng một tờ giấy thông hành giả.

    nd. Giấy cho phép đi lại ở một nơi nhất định.

    Từ khóa » Giấy Thông Hành đi đường Tiếng Anh Là Gì