Từ điển Việt Anh "hạ Nghị Viện" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"hạ nghị viện" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hạ nghị viện

hạ nghị viện
  • Lower House, House of Commons, House of Representatives (Mỹ)
Lĩnh vực: xây dựng
lower house
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hạ nghị viện

một trong hai viện của nghị viện ở các nước cộng hoà tư sản, gồm những đại biểu được bầu theo nguyên tắc phổ thông đầu phiếu; khác với thượng nghị viện được thành lập theo nguyên tắc hạn chế (phân bổ đại biểu cho các bang trong nhà nước liên bang, hoặc được bổ nhiệm căn cứ vào địa vị và tài sản), đại biểu cho quyền lợi của tầng lớp quý tộc, đại tư sản có quyền thế lớn. Thẩm quyền của HNV ở các nước khác nhau có những điểm khác nhau nhưng nói chung các HNV đều có thẩm quyền hạn chế hơn so với thượng nghị viện (x. Chế độ hai viện).

hd. Một trong hai viện của quốc hội ở một số nước cộng hòa, đại biểu bầu ra do phổ thông đầu phiếu, khác với Thượng nghị viện.

Một trong hai cơ quan lập pháp của các nước có chế độ hai viện gồm các đại biểu (nghị sĩ) do cử tri bầu theo bộ luật bầu cử với số lượng nhiều hơn thượng nghị viện, vd. ở Ý có 630 hạ nghị sĩ và 315 thượng nghị sĩ. Quyền hạn của hạ nghị viện do hiến pháp và luật của mỗi nước quy định có thể có điểm khác nhau, nhưng về luật pháp, phải được sự chấp thuận của hai nghị viện với đa số, nếu có sự không nhất trí phải biểu quyết lại với đa số (hai phần ba tổng số đại biểu). Ở các nước theo chế độ đại nghị, hạ nghị viện có thể bị giải tán. Hạ nghị viện không có một vài quyền như thượng nghị viện, vd. Quyền xét xử các nhân viên chính quyền lạm dụng công quyền (Mĩ).

Nguồn: Từ điển Luật học trang 181

Từ khóa » Hạ Nghị Viện Tiếng Anh