Từ điển Việt Anh "hệ Số Nhân" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"hệ số nhân" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hệ số nhân
| Lĩnh vực: toán & tin |
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hệ số nhân
(cg. nhân tử Kâynơ), theo học thuyết Kâynơ, ở góc độ kinh tế vĩ mô, nếu gọi Y là thu nhập quốc dân, C - tiêu dùng, S - tiết kiệm, A - đầu tư biệt lập, Kâynơ J. M. (J. M. Keynes) chứng minh quan hệ:
Trong đó, ΔY là lượng tăng rất nhỏ của Y; ΔA - lượng tăng rất nhỏ của A.
gọi là xu hướng tiêu dùng cận biên (MPC)
gọi là xu hướng tiết kiệm cận biên (MPS)
gọi là HSN (nhân tử Kâynơ).
HSN theo quan điểm của Kâynơ, giải thích tác động của tiêu dùng đối với hiệu quả đầu tư A và thu nhập Y.
Từ khóa » Hệ Số Nhân Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Hệ Số Nhân Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
"hệ Số Nhân" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
HỆ SỐ NHÂN In English Translation - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Hệ Số Nhân - Từ điển Việt - Anh - Soha Tra Từ
-
" Hệ Số Nhân Tiếng Anh Là Gì ? Hệ Số Nhân Là Gì
-
Hệ Số Nhân Tiếng Anh Là Gì
-
Hệ Số Nhân Tiếng Anh Là Gì
-
Hệ Số Nhân Tiếng Anh Là Gì - Top Game Bài
-
Hệ Số Nhân Tiếng Anh Là Gì
-
"Hệ Số" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Hệ Số Nhân Tiếng Anh Là Gì
-
Hệ Số Nhân Tiếng Anh Là Gì
-
Hệ Số Nhân Tiếng Anh Là Gì - Christmasloaded
-
Coefficient Of Variation Là Gì? Vai Trò Và ưu, Nhược điểm - CareerLink