Từ điển Việt Anh "hiệu Trưởng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"hiệu trưởng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hiệu trưởng

hiệu trưởng
  • noun
    • head master ; principal
    • noun
      • penalty ; sentence ; punishment
      • verb
        • picture; portrait; photograph
      Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

      hiệu trưởng

      người chịu trách nhiệm quản lí các hoạt động cuả nhà trường, do cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ nhiệm. HT các loại nhà trường được đào tạo, bồi dưỡng về nghiệp vụ quản lí trường học. Ở Việt Nam, tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn; thủ tục bổ nhiệm, công nhận HT ở các bậc học (trừ Đại học quốc gia) do bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

      - dt. Người đứng đầu ban lãnh đạo của một trường học: hiệu trưởng trường tiểu học được hiệu trưởng tuyên dương trước toàn trường.

      hd. Giám đốc một trường học.

      Từ khóa » Hiệu Trưởng Tiếng Anh Là Gì