Từ điển Việt Anh "hỏa Táng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"hỏa táng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hỏa táng
hỏa táng- verb
- to cremate
- sự hỏa táng: cremation
- lò hỏa táng: cremetorium; crematory
- to cremate
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hỏa táng
- hoả táng đgt (H. táng: chôn người chết) Thiêu xác người chết giữ lấy tro: Mong rằng cách hoả táng sau này sẽ được phổ biến (HCM).
hdg. Thiêu người chết lấy tro, theo tục lệ của nhiều xứ. Lễ hỏa táng.là thực hiện việc thiêu xác người chết hoặc hài cốt ở nhiệt độ cao.
Nguồn: 35/2008/NĐ-CP
Từ khóa » Hỏa Thiêu Có Nghĩa Là Gì
-
Hỏa Táng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hỏa Thiêu Là Gì? Vì Sao Nên Chọn Hình Thức Hỏa Táng/thiêu Người đã ...
-
Hỏa Thiêu Là Gì? Cập Nhật Mới Nhất 2022
-
Hỏa Táng Là Gì? Tại Sao Lại Ngày Càng Phổ Biến Hiên Nay?
-
Hỏa Táng Là Gì?
-
QUY TRÌNH HỎA TÁNG - THIÊU XÁC NGƯỜI CHẾT CHI TIẾT NHẤT
-
Hỏa Táng Là Như Thế Nào | Quy Trình Thực Hiện Hỏa Táng Ra Sao?
-
Chuyện Hỏa Thiêu - Báo Sức Khỏe & Đời Sống
-
Hỏa Táng Và ý Nghĩa Giải Thoát Cao Cả - Tiền Phong
-
Bí ẩn đằng Sau Các Lò Hỏa Thiêu Người Chết ít Ai Biết - DanViet
-
Hỏa Táng Có Thật Sự đau đớn Như Mọi Người Tưởng? - .vn
-
Thân Xác Hoại Diệt, Quan Niệm Về Hỏa Táng Trong Phật Giáo
-
Hỗ Trợ Chi Phí Hỏa Táng – Một Chính Sách Hướng Tới Xây Dựng Xã Hội ...