Từ điển Việt Anh "kết Liễu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"kết liễu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

kết liễu

winding-up
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

kết liễu

- đg. 1. Xong xuôi: Kết liễu chiến tranh. 2. Thủ tiêu: Kết liễu đời tên việt gian.

hdg. Chấm dứt, xong. Vụ xử đã kết liễu.

Từ khóa » Kết Liễu Trong Tiếng Anh