Từ điển Việt Anh "khả Năng Thanh Toán" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"khả năng thanh toán" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm khả năng thanh toán
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh khả năng thanh toán
(cg. khả năng trả nợ), khả năng của một doanh nghiệp có thể hoàn trả các khoản nợ đến hạn; khả năng thực hiện các khoản phải chi trả của một tổ chức kinh tế, của ngân hàng, của ngân sách nhà nước trong một thời kì nhất định. Khi một doanh nghiệp, công ti mất KNTT, toà án tuyên bố phá sản, vỡ nợ. Trong kinh tế thị trường, KNTT là chỉ khả năng của những người tiêu thụ có đủ sức mua bằng tiền để mua hàng hoá trên thị trường.
Từ khóa » Khả Năng Thanh Toán Nhanh Trong Tiếng Anh
-
Nhóm Hệ Số Khả Năng Thanh Toán. - Current Ratios - Facebook
-
Khả Năng Thanh Toán Nhanh Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
• Khả Năng Thanh Toán, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Diễn đàn Tiếng Anh Kế Toán - Tài Chính - Facebook
-
Short-Term Solvency / Khả Năng Thanh Toán Nhanh
-
"hệ Số Về Khả Năng Thanh Toán Nhanh" Tiếng Anh Là Gì?
-
Khả Năng Thanh Toán Nhanh Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt Mới Nhất Năm ...
-
Hệ Số Khả Năng Thanh Toán Tổng Quát Tiếng Anh - Hàng Hiệu
-
Xem Thuật Ngữ - SHS
-
Phân Tích Khả Năng Thanh Toán Thông Qua Báo Cáo Tài Chính
-
1. Tỷ Số Thanh Toán Hiện Hành (Current Ratio) - VCBS
-
Tỷ Số Về Khả Năng Thanh Toán – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thuật Ngữ Theo Danh Mục - SHS
-
Làm Sao đánh Giá KHẢ NĂNG TRẢ NỢ Của Doanh Nghiệp Chính Xác?