Từ điển Việt Anh "kháng Cáo" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"kháng cáo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm kháng cáo
kháng cáo- (cũ) như chống án Appeal (to a higher court)
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh kháng cáo
quyền của bị cáo, người bị hại hoặc của những người đại diện hợp pháp của bị cáo, của người bị hại nguyên đơn, bị đơn dân sự chống lại bản án hoặc một phần bản án, hoặc quyết định sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật liên quan đến quyền và lợi ích hợp pháp của họ. Người bào chữa có quyền KC để bảo vệ lợi ích của người chưa thành niên hoặc người có nhược điểm về thể chất hoặc tâm thần. Nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự và người đại diện hợp pháp của họ có quyền KC phần bản án hoặc quyết định có liên quan đến việc bồi thường thiệt hại. Người có quyền và lợi ích hợp pháp liên quan đến vụ án và người đại diện hợp pháp của họ có quyền KC phần bản án hoặc quyết định liên quan đến quyền và lợi ích hợp pháp của họ. Người được toà án tuyên là vô tội có quyền KC phần lí do bản án sơ thẩm đã tuyên cho họ là vô tội.
Đơn KC phải gửi đến toà án đã xử sơ thẩm hoặc toà án cấp phúc thẩm trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày tuyên án. Những phần bản án bị KC chưa được đem thi hành. Trước khi bắt đầu hoặc trong phiên toà phúc thẩm, người KC có quyền bổ sung, thay đổi, rút một phần hoặc toàn bộ KC (theo các điều 205, 207, 208, 211, 212 Bộ luật tố tụng hình sự).
- Chống án lên tòa trên yêu cầu xét xử lại.
hdg. Chống lại bản án xử ở tòa dưới và thưa lên tòa trên. Bị can đã kháng cáo."Quyền theo luật định của những người tham gia tố tụng được đề nghị tòa án cấp trên trực tiếp xét lại bản án và quyết định của tòa án sơ thẩm đang còn trong thời gian kháng cáo. Thời hạn kháng cáo là 15 ngày kể từ ngày tuyên án mà Bộ luật hình sự quy định cho phép những người có quyền kháng cáo được gửi đơn kháng cáo. Trường hợp tòa án xét xử vắng mặt bị cáo hoặc đương sự thì thời hạn kháng cáo được tính từ ngày bản sao bản án được giao cho họ hoặc được niêm yết. Việc kháng cáo quá hạn có thể được chấp nhận nếu có lí do chính đáng. Tòa án cấp phúc thẩm xét lí do kháng cáo quá hạn và ra quyết định chấp nhận hoặc không chấp nhận việc kháng cáo quá hạn. Những người có quyền kháng cáo được quy định tại Điều 205 – Bộ luật tố tụng hình sự; thủ tục kháng cáo được quy định tại Điều 207 – Bộ luật tố tụng hình sự."
Nguồn: Từ điển Luật học trang 249
Từ khóa » đơn Kháng Cáo Tiếng Anh Là Gì
-
ĐƠN KHÁNG CÁO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
đơn Kháng Cáo«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
[PDF] VUI LÒNG ĐIỀN VÀO PHIÊN BẢN TIẾNG ANH CỦA MẪU NÀY
-
Đơn Kháng Cáo Là Gì? Hướng Dẫn Viết đơn Kháng Cáo Và Thủ Tục ...
-
Một Số Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật Thông Dụng
-
[PDF] Appeal Form - NET
-
Glossary Of The 2015 Civil Procedure Code
-
Nghĩa Của Từ Kháng Cáo Bằng Tiếng Anh
-
[PDF] Thuật Ngữ Thông Dụng - VIETNAMESE - Commonly Used Terms
-
Xét Xử Phúc Thẩm Trong Vụ án Dân Sự - Agribank
-
Yêu Cầu Kháng Cáo | Internal Revenue Service
-
Ðề Nghị Thỏa Hiệp Là Gì | Internal Revenue Service
-
Thông Tin Về Ủy Ban Khiếu Nại Và Quy Trình Khiếu Nại