Từ điển Việt Anh "lòng đường" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"lòng đường" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm lòng đường
| Giải thích VN: Phần chính của một con đường, trái với phần rìa ngoài hay phần vỉa hè. |
| Giải thích EN: The main part of a road, as opposed to the outer edge or sidewalk. |
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh lòng đường
- Mặt đất dọc theo phố, giữa hai vỉa hè, dành cho xe chạy.
nd. Phần mặt đường giữa hai lề, dành cho các loại xe.là bộ phận của đường đô thị, được giới hạn bởi phía trong hai bên bó vỉa, có thể bố trí hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị dọc tuyến khi cần thiết.
Nguồn: 74/2008/QĐ-UBND
Từ khóa » đường Là Gì Trong Tiếng Anh
-
"Đường" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
ĐƯỜNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Đường Trong Tiếng Anh Là Gì?
-
Từ đường Tiếng Anh Là Gì - Xây Nhà
-
Cách Hỏi đường, Chỉ đường Bằng Tiếng Anh Siêu Dễ để áp Dụng
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Đường Phố - Tài Liệu IELTS
-
CÁC LOẠI ĐƯỜNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
17 Câu Giao Tiếp để Chỉ đường Trong Tiếng Anh - Langmaster
-
67 Mẫu Câu Dùng để Hỏi Và Chỉ đường Trong Tiếng Anh - Langmaster
-
Rỉ đường – Wikipedia Tiếng Việt
-
Góc đường Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Đường – Wikipedia Tiếng Việt
-
Merlion Park: Gặp Gỡ Bức Tượng Nổi Tiếng - Visit Singapore
-
Phường, Khu Phố, ấp, Xã, Huyện Tiếng Anh Là Gì ? Một Số Cách Viết ...