
Từ điển Việt Anh"lưu huỳnh"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
lưu huỳnh
lưu huỳnh sulfur |
| axit có lưu huỳnh: sulfur acid |
| bê tông pha lưu huỳnh: sulfur concrete |
| cầu lưu huỳnh: sulfur bridge |
| cân bằng lưu huỳnh: sulfur budget |
| hàm lượng lưu huỳnh: sulfur content |
| hàm lượng lưu huỳnh (hóa dầu): sulfur content |
| lò đốt lưu huỳnh: sulfur burner |
| lò lưu huỳnh: sulfur stove |
| lượng lưu huỳnh toàn cầu: global sulfur budget |
| lưu huỳnh chiết được: extractable sulfur |
| lưu huỳnh clorua: sulfur chloride |
| lưu huỳnh đioxit: sulfur dioxide |
| lưu huỳnh liên kết: combined sulfur |
| lưu huỳnh nguyên tố: element sulfur |
| lưu huỳnh oxit: sulfur oxide |
| lưu huỳnh thỏi: stick sulfur |
| lưu huỳnh trioxit: sulfur trioxide |
| lưu huỳnh tự do: free sulfur |
| mỏ hàn xì tia lưu huỳnh: jet sulfur burner |
| nhiên liệu có lưu huỳnh: sulfur fuel |
| pomat lưu huỳnh: sulfur ointment |
| sự khử lưu huỳnh đioxit: sulfur dioxide reduction |
| sự sản xuất lưu huỳnh: sulfur production |
| thử lưu huỳnh trong xăng: gasoline sulfur test |
| tổng lượng lưu huỳnh: total sulfur |
| xăng chứa lưu huỳnh: sulfur gasoline |
| xi măng pha lưu huỳnh: sulfur cement |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
sulphur |
| bùn lưu huỳnh: sulphur mud |
| chỉ số lưu huỳnh: sulphur number |
| chứa lưu huỳnh: sulphur containing |
| dầu gốc lưu huỳnh: sulphur base oil |
| dầu thô nhiều lưu huỳnh: high sulphur crude |
| hàm lượng lưu huỳnh: sulphur content |
| hàm lượng lưu huỳnh (hóa dầu): sulphur content |
| hoa lưu huỳnh: flower of sulphur |
| khí lưu huỳnh: sulphur fume |
| lượng lưu huỳnh toàn cầu: global sulphur budget |
| lưu huỳnh chiết được: extractable sulphur |
| lưu huỳnh clorua: sulphur chloride |
| lưu huỳnh đã rửa: washed sulphur |
| lưu huỳnh đã sạch: washed sulphur |
| lưu huỳnh đen: black sulphur |
| lưu huỳnh đioxit: sulphur dioxide |
| lưu huỳnh hexaflorua: sulphur hexafluoride |
| lưu huỳnh hoạt tính: corrosive sulphur |
| lưu huỳnh hữu cơ: organic sulphur |
| lưu huỳnh kéo: colloidal sulphur |
| lưu huỳnh kết tủa: precipitated sulphur |
| lưu huỳnh liên kết: combined sulphur |
| lưu huỳnh nấu chảy: melted sulphur |
| lưu huỳnh oxit: sulphur oxide |
| lưu huỳnh phiền: roll sulphur |
| lưu huỳnh thăng hoa: sublimed sulphur |
| lưu huỳnh trioxit: sulphur trioxide |
| lưu huỳnh tự do: free sulphur |
| lưu huỳnh tự nhiên: native sulphur |
| mỏ hàn xì tia lưu huỳnh: jet sulphur burner |
| mỏ lưu huỳnh: sulphur mine |
| mỏ lưu huỳnh lộ thiên: sulphur pit |
| nguồn nước chứa lưu huỳnh: spring of sulphur water |
| ôxi lưu huỳnh: sulphur oxide |
| phép thử lưu huỳnh: sulphur test |
| quặng lưu huỳnh: sulphur ore |
| sự cân bằng lưu huỳnh: sulphur budget |
| sự khử lưu huỳnh đioxit: sulphur dioxide reduction |
| sữa lưu huỳnh: milk of sulphur |
| sul-phua, lưu huỳnh: sulphur |
| tổng lượng lưu huỳnh: total sulphur |
| tỷ lệ lưu huỳnh: proportion of sulphur |
| vi khuẩn lưu huỳnh: sulphur bacterium |
| xưởng tinh chế lưu huỳnh: sulphur refinery |
thiorubber |
|
sulphurous combustible |
|
thioplast |
|
sulfurous combustible |
|
| chất ức chế khử lưu huỳnh (dầu mỏ) |
sweetening inhibitor |
|
sulphurous |
|
chloride (of sulphur) |
|
sulphuric |
|
base-sulphur oil |
|
sour oil |
|
sweet crude |
|
sweet crude oil |
|
sour crude |
|
sour crude oil |
|
sour dough |
|
sulfide soil |
|
sulphide soil |
|
sulphurize |
|

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
lưu huỳnh
(L. Sulfur), S. Nguyên tố hoá học nhóm VI A, chu kì 3 bảng tuần hoàn các nguyên tố; số thứ tự 16; nguyên tử khối 32,06. Tinh thể rắn, bền; có hai dạng thù hình: 1) S trực thoi màu vàng, tnc = 112,8oC, khối lượng riêng 2,07 g/cm3. 2) S đơn nghiêng màu vàng nhạt, tnc = 119,3oC, khối lượng riêng 1,96 g/cm3. Không tan trong nước, rất ít tan trong etanol và ete; tan nhiều trong dầu hoả, benzen, nhất là trong cacbon đisunfua. Tương đối hoạt động hoá học; khi đun nóng, S tương tác với hầu hết nguyên tố trừ khí trơ, nitơ, iot, vàng và platin. S cháy trong không khí tạo nên SO2 cho ngọn lửa màu lam nhạt. Là nguyên tố rất phổ biến, chiếm khoảng 0,05% khối lượng vỏ Trái Đất. Trong thiên nhiên, tồn tại ở dạng tự do hoặc hợp chất sunfua, sunfat. Được khai thác chủ yếu từ mỏ S hoặc oxi hoá hiđro sunfua từ khí than cốc, dầu mỏ, khí thiên nhiên bằng oxi không khí. Gần 50% sản lượng S trên thế giới được dùng điều chế axit sunfuric và để lưu hoá cao su; 25% dùng để sản xuất sunfit (cho công nghiệp giấy). Ngoài ra, S còn được dùng để chế thuốc trừ sâu cho nông nghiệp, tổng hợp thuốc nhuộm, công nghiệp diêm, vv.
- á kim màu vàng, rắn, thường dùng trong việc chế tạo cao-su và làm diêm.
hd. Như Lưu hoàng.