Từ điển Việt Anh "mã Tấu" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"mã tấu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm mã tấu
mã tấu- noun
- scimitar; matchet
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh mã tấu
vũ khí lạnh có dạng dao lưỡi dài, khoảng 50 - 60 cm, cong, to bản, sắc một cạnh, mũi nhọn, có tay cầm ngắn khoảng 30 cm. Dùng để chém. Được du kích tự trang bị sử dụng rộng rãi trong Cách mạng tháng Tám và những ngày đầu Kháng chiến chống Pháp.
- Thứ dao dài to bản, có mũi nhọn và có chuôi, ngày xưa lính cưỡi ngựa thường hay đeo.
nd. Thứ dao lớn và dài, dùng làm vũ khí.Từ khóa » Thanh Mã Tấu Là Gì
-
Mã Tấu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Mã Tấu: Vũ Khí Kim Loại Gây Sát Thương Lớn
-
Mã Tấu – Là Gì Wiki - Hỏi Gì 247
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Mã Tấu Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Từ Mã Tấu Là Gì
-
Mã Tấu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'Nông Cụ' Giống đao, Mã Tấu Là Vũ Khí 'tương Tự Vũ Khí Thô Sơ'
-
'mã Tấu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Mã Tấu Là Gì