Từ điển Việt Anh "nhà Ga" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"nhà ga" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nhà ga
nhà ga- noun
- railway-station
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nhà ga
- (F. gare) dt. 1. Nơi tàu đỗ để đón, trả hành khách: ngồi chờ suốt buổi sáng ở nhà ga. 2. Những nhân viên công tác ở ga và các tổ chức của ga: Nhà ga thông báo cho hành khách đi tàu biết.
pd. 1. Nơi tàu hỏa đỗ để đón, trả khách. Ngồi chờ suốt buổi ở nhà ga. 2. Nhân viên công tác của ga và các tổ chức của ga. Nhà ga thông báo cho hành khách.Từ khóa » Nhà Ga Tiếng Anh Là Gì
-
NHÀ GA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nhà Ga Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Nhà Ga Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
NHÀ GA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
NHÀ GA XE LỬA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nhà Ga Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
NHÀ GA - Translation In English
-
"nhân Viên Nhà Ga" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"Bạn đang ở Nhà Ga Phải Không ?" - Duolingo
-
Nhà Ga Ngã Tư Vua – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nhà Ga Bằng Tiếng Anh
-
Tiếng Việt » Tiếng Anh UK Ở Nhà Ga - 50Languages
-
TIẾNG ANH DÙNG Ở NHÀ GA TÀU HỎA #WebHocTiengAnh Share ...