Từ điển Việt Anh "nhà Thầu Phụ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"nhà thầu phụ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nhà thầu phụ

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
jobber
subcontractor
Giải thích VN: Là một nhà thầu mà kí hợp đồng và phụ thuộc vào một nhà thầu trung tâm gần với người dùng cuối cùng để thực hiện một phần hoặc toàn bộ công việc.
Giải thích EN: A contractor who is contracted with and responsible to a general contractor, rather than to the final customer, for performance of part or all of a job.
hoàn thành chậm do nhà thầu phụ
Completion, delay by Subcontractors
subcontractor
suber
các nhà thầu phụ trong nước
domestic sub-contractors
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nhà thầu phụ

là nhà thầu thực hiện một phần công việc của gói thầu trên cơ sở thoả thuận hoặc hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ không phải là nhà thầu chịu trách nhiệm về việc tham gia đấu thầu.

Nguồn: 61/2005/QH11

Từ khóa » Các Nhà Thầu Phụ Tiếng Anh Là Gì