Từ điển Việt Anh "nhịp điệu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"nhịp điệu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nhịp điệu

nhịp điệu
  • Rhythm
    • Nhịp điệu khoan thai: A larghetto rhythm
    • Thể dục nhịp điệu: Eurythmics
    • #Syn
  • như nhịp_độ
pace
rhythm
rhythmic
tempo
lời nói không nhịp điệu
aprosody
nhịp điệu lặp lại của bước tần số
repetition rate of the frequency steps
nhịp điệu quét
sweep rate
nhịp điệu tần số quét
sweep frequency
phương pháp nhịp điệu xung
pulse method
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nhịp điệu

quy luật tổ chức tuyến độ dài của giai điệu thể hiện qua mối liên hệ giữa sức nhấn (mạnh hay nhẹ) của các loại nhạc thanh trong tác phẩm. Có rất nhiều NĐ, nhưng trong đó có 2 loại khá phổ biến và nhờ đó có thêm tính dung dị nên hay được dùng để lí giải về NĐ: NĐ chẵn chia tuyến độ dài thành ô nhịp chứa một phách mạnh (PM) và 1 phách nhẹ (PN), NĐ lẻ - 1PM và 2PN. NĐ chẵn và NĐ lẻ thường phối hợp với nhau làm thành NĐ phức (khi bản thân PM và PN trong ô nhịp đồng thời là NĐ chẵn hay NĐ lẻ cùng loại; vd. NĐ 6/8 = 3/8 + 3/8 hoặc NĐ 6/4 = 2/4 + 2/4 + 2/4) hoặc NĐ pha (khi bản thân PM và PN trong ô nhịp đồng thời là NĐ chẵn hay NĐ lẻ khác loại; vd. 5/4 = 2/4 + 3/4).

- d. 1. Sự trầm bổng nối tiếp nhau trong một bài văn hoặc một bản nhạc: Nhịp điệu khoan thai. 2. Nh. Nhịp độ.

hd.1. Sự lặp lại một cách tuần hoàn những âm mạnh yếu theo trật tự, cách thức nhất định. Nhịp điệu của bài thơ. 2. Như Nhịp độ. Nhịp điệu khẩn trương của công việc.

Từ khóa » Nhịp điệu Tiếng Anh Là Gì