Từ điển Việt Anh "phần Cứng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"phần cứng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

phần cứng

Lĩnh vực: toán & tin
hardware
Giải thích VN: Những thành phần vật lý của hệ thống máy tính, như máy tính, máy vẽ, máy in, thiết bị đầu cuối, bàn số hóa ...
  • Lớp trừu tượng OEM (còn được gọi là lớp trừu tượng phần cứng: OEM Abstraction Layer (aka Hardware Abstraction Layer) (OAL)
  • an toàn phần cứng: hardware security
  • bảo dưỡng phần cứng: hardware maintenance
  • bảo trì phần cứng: hardware maintenance
  • biểu diễn phần cứng: hardware representation
  • bộ hướng dẫn phần cứng: hardware monitor
  • bộ tiếp điểm phần cứng: hardware stack
  • các dịch vụ sản phẩm phần cứng: Hardware Product Services (HPS)
  • đặt lại phần cứng: hardware reset
  • địa chỉ phần cứng phía đích: Destination Hardware Address (DHA)
  • độ tin cậy phần cứng: hardware reliability
  • dựa trên phần cứng: hardware based
  • giai đoạn thực hiện phần cứng: hardware (development) phase
  • giao diện phần cứng truyền thông: Communications Hardware Interface (CHI)
  • kiểm tra phần cứng: hardware check
  • ký tự phần cứng: hardware character
  • kỹ thuật phần cứng: hardware engineering
  • lôgic phần cứng: hardware logic
  • lỗi phần cứng: hardware error
  • lỗi phần cứng: hardware fault
  • lỗi phần cứng: hardware failure
  • môđun thiết bị phần cứng: Hardware Device Module (HDM)
  • mục cấu hình phần cứng: HardWare Configuration Item (HWCI)
  • nâng cấp phần cứng: hardware upgrade
  • nền phần cứng: hardware platform
  • nền quy chiếu phần cứng chung: common hardware reference platform
  • ngắt phần cứng: hardware interrupt
  • ngăn xếp phần cứng: hardware stack
  • ngôn ngữ mô tả phần cứng: Hardware Description Language (HDL)
  • ngôn ngữ mô tả phần cứng VHSIC: very-high speed integrated circuit hardware description language (VHDL)
  • ngôn ngữ mô tả phần cứng VHSIC: VHDL (very-high speed integrated circuit hardware description language)
  • ngôn ngữ phần cứng: hardware language
  • ngôn ngữ thiết kế phần cứng tương tự: analog hardware design language (AHDL)
  • ngôn ngữ thiết kế phần cứng tương tự: AHDL (analog hardware design language)
  • người bán phần cứng độc lập: independent hardware vendor (IHV)
  • người bán phần cứng độc lập: IHV (independent hardware vendor)
  • nhận khóa và mở nhóm mạch bị hư hỏng phần cứng: Hardware Failure Oriented Group Blocking and Unblocking Receipt (HBUR)
  • nhà cung cấp phần cứng độc lập: independent hardware vendor (IHV)
  • nhà cung cấp phần cứng độc lập: IHV (independent hardware vendor)
  • nhà khai thác phần cứng độc lập: Independent Hardware Vendor (IHV)
  • pha thực hiện phần cứng: hardware (development) phase
  • phát khóa và mở nhóm mạch bị hư hỏng phần cứng: Hardware Failure Oriented Group Blocking and Unblocking Sending (HBUS)
  • phát triển phần cứng: hardware development
  • phần cứng bộ ánh xạ giao thức: Protocol Mapper Hardware (PMH)
  • phần cứng dấu chấm động: floating-point hardware
  • phần cứng định vị lại: relocation hardware
  • phần cứng máy tính: computer hardware
  • phần cứng phân tán số: Digital Distributed Hardware (DDH)
  • phần cứng thô: rough hardware
  • phần cứng trong chuyến bay: flight hardware
  • sự bảo vệ phần cứng: hardware security
  • sự dừng do phần cứng: hardware interrupt
  • sự ngắt do phần cứng: hardware interrupt
  • tài nguyên phần cứng: hardware resources
  • tế bào phần cứng: hardware cell
  • thông báo khóa nhóm vì hư hỏng phần cứng: Hardware Failure Oriented Group Blocking Message
  • thông báo không khóa nhóm vì hư hỏng phần cứng: Hardware Failure Oriented Group Unblocking Message
  • trang mã phần cứng: Hardware Code Page (HWCP)
  • tương thích phần cứng: hardware compatibility
  • tương thích phần cứng: hardware compatible
  • xác định cấu hình phần cứng: Hardware Configuration Definition (HCD)
  • lỗi phần cứng
    machine error
    loa phần cứng cân bằng
    balanced-armature loudspeaker
    hardware
  • phần cứng (máy điện toán): hardware
  • phần cứng của máy vi tính: hardware
  • Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    phần cứng

    (A. hardware), thuật ngữ trong tin học dùng để chỉ chung các máy móc, thiết bị kĩ thuật tồn tại dưới dạng vật lí như máy tính, bàn phím, ổ đĩa, màn hình, máy in, vv.

    nd. Phần những yếu tố vật chất của máy vi tính phân biệt với phần mềm.

    "là sản phẩm thiết bị số hoàn chỉnh; cụm linh kiện; linh kiện; bộ phận của thiết bị số, cụm linh kiện, linh kiện."

    Nguồn: 67/2006/QH11

    Từ khóa » Phần Cứng Nghia La Gi