Từ điển Việt Anh "phần Cứng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"phần cứng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm phần cứng
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Giải thích VN: Những thành phần vật lý của hệ thống máy tính, như máy tính, máy vẽ, máy in, thiết bị đầu cuối, bàn số hóa ... |
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh phần cứng
(A. hardware), thuật ngữ trong tin học dùng để chỉ chung các máy móc, thiết bị kĩ thuật tồn tại dưới dạng vật lí như máy tính, bàn phím, ổ đĩa, màn hình, máy in, vv.
nd. Phần những yếu tố vật chất của máy vi tính phân biệt với phần mềm."là sản phẩm thiết bị số hoàn chỉnh; cụm linh kiện; linh kiện; bộ phận của thiết bị số, cụm linh kiện, linh kiện."
Nguồn: 67/2006/QH11
Từ khóa » Phần Cứng Nghia La Gi
-
Phần Cứng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phần Cứng Máy Tính Là Gì? Các Bộ Phận Cơ Bản Gồm Những Gì?
-
Phần Cứng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Phần Cứng Máy Tính Là Gì? Bật Mí Cơ Hội Hấp Dẫn Của Nghề Kỹ Sư ...
-
Những Khái Niệm Về Phần Cứng Máy Tính Mà Bạn Nên Biết - FPT Shop
-
Phần Cứng Là Gì
-
Phần Cứng Và Phần Mềm: Mỗi Thứ Có Nghĩa Là Gì?
-
Phần Mềm, Phần Cứng Máy Tính Là Gì? | Tech12h
-
PHẦN CỨNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phần Cứng (Hardware Là Gì)
-
Phần Cứng Máy Tính Là Gì? Những điều Cơ Bản Nên Biết - Jywsoft
-
Phần Cứng Máy Tính Là Gì? - Tino Group
-
Phần Cứng (Hardware) Của Máy Tính Là Gì ? Bao Gồm Những Gì
-
Lỗi Phần Cứng điện Thoại Là Gì? Cách Nhận Biết? Làm Gì Khi Gặp Lỗi