Từ điển Việt Anh "quốc Kỳ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"quốc kỳ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

quốc kỳ

quốc kỳ
  • noun
    • national flag; national colours
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

quốc kỳ

- Cờ tượng trưng cho một nước.

hd. Cờ của một quốc gia.

"Cờ của một nước Trong Hiến pháp, quốc kỳ Việt Nam là cờ đỏ sao vàng được quy định trong Điều 3 - Hiến pháp năm 1946, Điều 109 - Hiến pháp năm 1959, Điều 142 - Hiến pháp năm 1980 và Điều 141 - Hiến pháp năm 1992: ""Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hình chữ nhật, chiều rộng bằng hai phần ba chiều dài, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh""."

Nguồn: Từ điển Luật học trang 387

Từ khóa » Hình Quốc Kỳ Tiếng Anh Là Gì