Từ điển Việt Anh "quyền Phủ Quyết" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"quyền phủ quyết" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

quyền phủ quyết

right of veto
veto
quyền phủ quyết đầu tiên
first refusal
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

quyền phủ quyết

(cg. nguyên tắc nhất trí), nguyên tắc của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc được thoả thuận tại Hội nghị Krưm năm 1945, được đưa vào Hiến chương Liên hợp quốc (điều 27).

Theo nguyên tắc này, trong hội nghị của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc, quyết định về bất kì vấn đề nào (ngoài những vấn đề thuộc thủ tục làm việc và bầu các thẩm phán của Toà án Quốc tế) chỉ có thể được thông qua với điều kiện có phiếu thuận của 9 nước thành viên, trong đó phải có phiếu thuận của tất cả các nước uỷ viên thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc: Nga, Trung Quốc, Hoa Kì, Anh và Pháp. Chỉ cần một nước uỷ viên thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc bỏ phiếu chống là quyết định không thể được thông qua (x. Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc).

QPQ còn được quy định trong hiến pháp của nhiều nước. Vd. Hiến pháp Hoa Kì quy định: tổng thống có QPQ đối với các đạo luật do Quốc hội ban hành.

"Quyền bác bỏ một nghị quyết của đa số được quy định ở một số nước hoặc tổ chức quốc tế. Vd. ở Mĩ, tổng thống có quyền phủ quyết một đoạn luật đã được cả hai viện thông qua; hai viện phải họp chung lại để biểu quyết, nếu không được hai phần ba tổng số đại biểu biểu quyết tán thành thì luật bị phủ quyết. Ở Hội đồng bảo an Liên hợp quốc, 5 ủy viên thường trực có quyền phủ quyết các nghị quyết của Hội đồng, trừ nghị quyết về thủ tục. Chỉ cần một ủy viên phủ quyết là nghị quyết bác bỏ."

Nguồn: Từ điển Luật học trang 408

Từ khóa » Phiếu Phủ Quyết Là Gì