Từ điển Việt Anh "sự An Toàn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"sự an toàn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm sự an toàn
| Giải thích VN: Sự ngăn ngừa tai nạ bằng cách sử dụng các thiết bị đặc biệt, bằng giáo dục đào tạo hay bằng cách nâng cao đièu kiện làm việc. |
| Giải thích EN: The prevention of accidents by the use of special devices or equipment, by educational means (lectures, etc.), by training, and by improvement in working conditions, including machinery. |
|
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Sự An Toàn Tiếng Anh Là Gì
-
Sự An Toàn In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
SỰ AN TOÀN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phép Tịnh Tiến Sự An Toàn Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
SỰ AN TOÀN - Translation In English
-
SỰ AN TOÀN LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
VÌ SỰ AN TOÀN CỦA BẠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
"sự An Toàn Mạng Sống" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
An Toàn - Wiktionary Tiếng Việt
-
"Cầu Toàn" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Cách Sử Dụng Từ điển Tiếng Anh Học Thuật - British Council
-
Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm Tiếng Anh Là Gì? (Cập Nhật 2022)