Từ điển Việt Anh "sự Giới Hạn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"sự giới hạn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sự giới hạn

constraint
Giải thích VN: 1. Sự hạn chế trong xu hướng tự nhiên của một vật rắn là co lại khi bị kéo ở hai đầu. 2. Sự hạn chế trong các mức độ tự do thuộc bản chất của một hệ.
Giải thích EN: 1. a restriction of a solid's natural tendency to narrow when it is pulled at its ends.a restriction of a solid's natural tendency to narrow when it is pulled at its ends.2. a restriction of the natural degrees of freedom of a system.a restriction of the natural degrees of freedom of a system..
limitation
  • sự giới hạn đỉnh: peak limitation
  • limiting
  • sự giới hạn điều chế tự động: automatic modulation limiting (AML)
  • sự giới hạn mềm: soft limiting
  • sự giới hạn tải: load limiting
  • restraint
    restriction
  • sự giới hạn lượng tử: quantum restriction
  • sự giới hạn của các búp bên
    control of side lobes
    sự giới hạn điều chế tự động
    AML (automatic modulation limiting)
    sự giới hạn nhiễu
    interference allowance
    sự giới hạn quét
    scan limit
    limitation
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    Từ khóa » Sự Giới Hạn Trong Tiếng Anh Là Gì